CFDs là những công cụ đầu tư phức tạp và tiềm ẩn rủi ro cao về việc mất tiền nhanh chóng do hiệu ứng đòn bẩy. Chỉ nên giao dịch với số tiền mà bạn có thể chấp nhận mất.
Mở tài khoản Exness →
Dữ liệu đo lường

Biến động trên Exness — Biên độ dao động hàng ngày, khoảng trống giá và mức rủi ro trên mỗi lô

Biên độ dao động trung bình ngày, trạng thái biến động, khoảng nhảy giá cuối tuần và mức dao động thực tế theo đô la của một lot — được tính từ chính lịch sử giá MT5 của Exness. đo lúc 15 Th7 · 14:56 +07.

Mở tài khoản Exness →

Số tiền gửi tối thiểu 10 USD · Hơn 100 công cụ giao dịch · Thành lập năm 2008

Biên độ trung bình hàng ngày và chế độ

Công cụADR (14 buổi)ADR (50 buổi)Chế độĐộ biến động thực tế (hàng năm)Chênh lệch trung bình vào cuối tuần
EUR/USD48.5 pip51.2 pipổn định (0,95)4.23%0,2 pip
GBP/USD64.1 pip67.5 pipsổn định (0,95)5.5%0,2 pip
USD/JPY75.7 pips55,3 pipđang mở rộng (1.37)2.94%0,2 pip
AUD/USD38.7 pip45,4 pipđang thu hẹp (0.85)6.7%0,2 pip
USD/CAD49.6 pip48.3 pipổn định (1,03)3.21%0,2 pip
USD/CHF47.8 pips45.5 pipổn định (1.05)5.4%0,2 pip
NZD/USD38.8 pip43.4 pipđang thu hẹp (0.89)7.86%0,3 pip
EUR/GBP23.3 pip22.4 pipổn định (1.04)2.94%0,2 pip
EUR/JPY79.8 pips74,4 pipmở rộng (1,07)3.73%0,3 pip
GBP/JPY99 pip95.2 pipsổn định (1.04)4.71%0.5 pips
AUD/JPY58,5 pip65 pipthầu (0,90)6.13%0,2 pip
XAU/USD (Vàng)$88.90$93.34ổn định (0,95)22.36%$0.08
XAG/USD (Bạc)$2.41$2.93đang thu hẹp (0.82)51.43%$0.01
Dầu thô Mỹ (WTI)$2.52$3.39đang thu hẹp (0.74)43.16%$0.01
Dầu của Anh (Brent)$3.03$3.84hợp đồng (0,79)51.75%$1.86
BTC/USD$2,041.48$2,268.30thầu (0,90)31.8%$5.06
ETH/USD$78.04$83.16ổn định (0,94)46.12%$0.08
US500 (S&P 500)69.2 điểm80.5 điểmthu hẹp (0.86)11.77%0,1 điểm
US30 (Dow)485.3 điểm555.0 điểmđang thu hẹp (0.87)11.11%0,5 điểm
USTEC (Nasdaq 100)555.3 điểm579.1 điểmổn định (0,96)22.42%0,6 điểm
DE30 (DAX)331.5 điểm354.1 điểmổn định (0,94)15.91%12,2 điểm
JP225 (Nikkei 225)2,092.4 điểm1,921.2 điểmmở rộng (1.09)30.52%6,1 điểm
UK100 (FTSE 100)114.5 điểm119.9 điểmổn định (0,96)12.81%8,0 điểm

ADR = chênh lệch trung bình giữa giá cao nhất và thấp nhất trong ngày. Phương pháp này so sánh 14 phiên giao dịch gần nhất với 50 phiên gần nhất: thị trường đang mở rộng cần mức dừng lỗ rộng hơn và khối lượng giao dịch nhỏ hơn; ngược lại, thị trường đang thu hẹp thì cần mức dừng lỗ hẹp hơn và khối lượng giao dịch lớn hơn. Khoảng trống cuối tuần = mức mở cửa trung bình của thứ Hai so với mức đóng cửa của thứ Sáu.

Rủi ro trên mỗi lô — quy mô tính theo đô la, không phải theo lô

Công cụADRGiá trị của 1 pip/pt ($/lô)Biến động giá trung bình hàng ngày trên mỗi lô
XAG/USD (Bạc)$2.41$50.00$12,045
XAU/USD (Vàng)$88.90$1.00$8,890
Dầu của Anh (Brent)$3.03$10.00$3,027
Dầu thô Mỹ (WTI)$2.52$10.00$2,518
BTC/USD$2,041.48$0.01$2,041
GBP/USD64.1 pip$10.00$641
GBP/JPY99 pip$6.16$610
USD/CHF47.8 pips$12.36$591
USTEC (Nasdaq 100)555.3 điểm$0.01$555
EUR/JPY79.8 pips$6.16$492
US30 (Dow)485.3 điểm$0.10$485
EUR/USD48.5 pip$10.00$485
USD/JPY75.7 pips$6.16$467
NZD/USD38.8 pip$10.00$388
AUD/USD38.7 pip$10.00$387
DE30 (DAX)331.5 điểm$0.114$379
AUD/JPY58,5 pip$6.16$361
USD/CAD49.6 pip$7.12$353
EUR/GBP23.3 pip$13.41$313
UK100 (FTSE 100)114.5 điểm$0.0134$154
ETH/USD$78.04$0.01$78
US500 (S&P 500)69.2 điểm$0.01$69
JP225 (Nikkei 225)2,092.4 điểm$0.00062$13

Cùng là ‘1 lot’ nhưng mức rủi ro lại rất khác nhau giữa các công cụ giao dịch: trong mẫu này, một lot XAG/USD (Bạc) dao động khoảng $12,045 trong một ngày điển hình so với $13 của JP225 (Nikkei 225) — tức mức rủi ro mỗi ngày cao gấp khoảng 928×. Khối lượng vị thế chỉ có thể so sánh công bằng khi được tính từ mức dao động theo đô la, và đó chính là điều mà công cụ tính khối lượng lot là vậy.

Phạm vi theo ngày trong tuần

Công cụThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ Sáu
EUR/USD47,9 pip53.9 pip61.6 pip64.5 pips59.5 pip
GBP/USD75,2 pip67,9 pip82 pip90.5 pips72.4 pip
USD/JPY53,8 pip60.9 pips74.2 pip86.8 pips56.4 pip
AUD/USD37,9 pip56.1 pip55,9 pip51.8 pips50.4 pips
USD/CAD41,4 pip51 pip58.4 pips59.9 pips52.9 pip
USD/CHF39,5 pip46.3 pip49,3 pip55,3 pip48.3 pip
NZD/USD40,3 pip45,7 pip60,8 pip48.9 pips46.2 pip
EUR/GBP31,8 pip24 pips25,2 pip24.5 pips22.3 pip
EUR/JPY76,2 pip85 pip101 pip80.8 pips84.7 pip
GBP/JPY114,8 pip103.3 pip129,9 pip105.4 pips100 pip
AUD/JPY57.1 pips89.8 pips85 pip74,7 pip68.2 pip
XAU/USD (Vàng)$86.43$106.66$127.91$109.56$90.95
XAG/USD (Bạc)$2.94$3.54$4.20$3.95$3.35
Dầu thô Mỹ (WTI)$3.95$3.75$5.03$4.46$3.04
Dầu của Anh (Brent)$3.98$3.53$5.18$4.71$3.29
BTC/USD$2,259.34$2,492.68$2,673.90$2,525.97$2,275.24
ETH/USD$86.05$91.14$88.73$85.29$88.67
US500 (S&P 500)72,9 điểm91.9 điểm100,7 điểm90.7 điểm85.2 điểm
US30 (Dow)506,0 điểm612.2 điểm737,3 điểm676.5 điểm524.6 điểm
USTEC (Nasdaq 100)528,3 điểm737.5 điểm640,9 điểm653.9 điểm573.6 điểm
DE30 (DAX)375.7 điểm430.3 điểm459.1 điểm445,2 điểm330.6 điểm
JP225 (Nikkei 225)1.898,3 điểm2,268.9 điểm2.224,9 điểm1,996.3 điểm1,928.9 điểm
UK100 (FTSE 100)126,7 điểm130.6 điểm143.3 điểm182.3 điểm111.4 điểm

Biên độ trung bình hàng ngày theo ngày trong tuần trong khoảng thời gian ADR. Những khác biệt này chỉ mang tính chất tham khảo — các tuần có tin tức sẽ làm thay đổi thứ tự của chúng.

Cách thức đo lường điều này

  • Biên độ hàng ngày, khoảng trống và giá đóng cửa đọc từ lịch sử D1 trên chính nguồn cấp MT5 của Exness.
  • Độ biến động thực tế được tính theo tỷ lệ hàng năm dựa trên các mức sinh lời hàng ngày từ giá đóng cửa đến giá đóng cửa.
  • Biến động giá bằng đô la trên mỗi lô = ADR × giá trị mỗi pip của hợp đồng theo thông số kỹ thuật của mã chứng khoán.
  • Các mức dao động trong quá khứ không thể dự báo các mức dao động trong tương lai; các số liệu được cập nhật theo lịch trình.

Được đo ngay trong terminal trên chính nguồn dữ liệu giá MetaTrader 5 và thông số ký hiệu của Exness, làm mới theo lịch. Mọi số liệu chỉ mang tính tham khảo và thay đổi theo điều kiện thị trường.

Mở tài khoản Exness →

Các trang liên quan của Exness